Liên kết website
Bản đồ hành chính
ban do bac ho Cổng thông tin điện tửTỉnh Khánh HòaCổng thông tin điện tử tỉnh Khánh HòaCổng thông tin điện tử chính phủHệ thống vb pháp luậtTruong xa
Thống kê truy cập

QUYẾT ĐỊNH CÔNG BỐ

ỦY BAN NHÂN DÂN

XÃ NINH TRUNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                                                                     Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 

Số: 144/QĐ-UBND

Ninh Trung, ngày 16 tháng 11 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp

tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008

 

 

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NINH TRUNG

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc xây dựng, áp dụng, công bố, duy trì, cải tiến ISO và hoạt động kiểm tra tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;

Căn cứ Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của UBND xã Ninh Trung về việc công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008;

Xét đề nghị của của Văn phòng – Thống kê xã,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố Hệ thống quản lý chất lượng tại UBND xã Ninh Trung phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 theo quy định tại Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ đối với các lĩnh vực hoạt động trong Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Ban chỉ đạo ISO UBND xã, các đơn vị có liên quan và toàn thể cán bộ, công chức của xã chịu trách nhiệm thi hành. Quyeát ñònh naøy thay theá quyeát ñònh soá 132/QÑ-UBND ngaøy 14/12/2017 vaø coù hieäu löïc keå töø ngaøy kyù./.

 

 

Nơi nhận:
 - Như Điều 3;
 - UBND thị xã (b/c);

 - Sở KHCN Tỉnh (để biết);
 - Lưu: VT, Thư ký ISO.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH
(Đã kỹ)

 

Hà Văn Trai

 

 

Danh mục TTHC của UBND cấp xã

(Cập nhật ngày 11/11/2018)

 

STT

Tên thủ tục hành chính

Văn bản QPPL

Số quyết định công bố

Thời gian tại UBND xã/ thời gian giải quyết TTHC

 

Lĩnh vực Lao động thương binh và Xã hội

 

 

 

  1.  

Xác nhận đơn xin vay vốn của hộ gia đình có con em là học sinh, sinh viên.

- Quyết định số 157/2007/QĐ-TTg ngày 27/9/2007;

- Thông tư số 27/2007/TT-BLĐTBXH ngày 30/11/2007.

3340/QĐ-UBND ngày 31/10/2016;

3554/QĐ-UBND ngày 23/11/2016

05

  1.  

Xác nhận đối tượng học sinh hưởng chính sách hỗ trợ phổ cập trung học cơ sở.

- Quyết định số 62/2005/QĐ-TTg ngày 24/3/2005;

- Thông tư liên tịch số 22/2005/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BGDĐT ngày 24/3/2005.

3340/QĐ-UBND ngày 31/10/2016;

3554/QĐ-UBND ngày 23/11/2016

05

  1.  

Thực hiện điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội (bảo gồm cả người khuyết tậ đặc biệt nặng)

- Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013;

- Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012;

- Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24/10/2014;

- Quyết định số 1938/QĐ-BLĐTBXH ngày  31/12/2015

2127/QĐ-UBND ngày 26/7/2018

18/28

  1.  

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

- Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013;

- Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24/10/2014;

- Quyết định số 1938/QĐ-BLĐTBXH ngày  31/12/2015

2127/QĐ-UBND ngày 26/7/2018

03/6

  1.  

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

- Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013;

- Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24/10/2014;

- Quyết định số 1938/QĐ-BLĐTBXH ngày  31/12/2015

2127/QĐ-UBND ngày 26/7/2018

03/8

  1.  

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

- Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013;

- Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24/10/2014;

- Quyết định số 1938/QĐ-BLĐTBXH ngày  31/12/2015

2127/QĐ-UBND ngày 26/7/2018

Không quy định

  1.  

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật đặc biệt nặng)

- Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013;

- Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24/10/2014;

- Quyết định số 1938/QĐ-BLĐTBXH ngày  31/12/2015

2127/QĐ-UBND ngày 26/7/2018

18/28

  1.  

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại công đồng

- Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013;

- Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24/10/2014;

- Quyết định số 1938/QĐ-BLĐTBXH ngày  31/12/2015

2127/QĐ-UBND ngày 26/7/2018

02/5

  1.  

Thực hiện hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng

- Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013;

- Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24/10/2014;

- Quyết định số 1938/QĐ-BLĐTBXH ngày  31/12/2015

2127/QĐ-UBND ngày 26/7/2018

15/25

  1.  

Thủ tục xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sỹ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sỹ.

- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013;

- Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 03/6/2014;

- Quyết định số 1734/QĐ-BLĐTBXH ngày 25/11/2015.

2128/QĐ-UBND ngày 26/7/2018

01

  1.  

Thủ tục ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi

- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013;

- Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013;

- Quyết định số 1734/QĐ-BLĐTBXH ngày 25/11/2015

2128/QĐ-UBND ngày 26/7/2018

01

  1.  

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

- Luật trẻ em năm 2016;

- Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017;

- Quyết định số 847/QĐ-BLĐTBXH ngày 09/6/2017

2128/QĐ-UBND ngày 26/7/2018

Không quy định

  1.  

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

- Luật trẻ em năm 2016;

- Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017;

- Quyết định số 847/QĐ-BLĐTBXH ngày 09/6/2017

2128/QĐ-UBND ngày 26/7/2018

25

  1.  

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm

- Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/6/2016;

- Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19/11/2015;

- Quyết định số 673/QĐ-BLĐTBXH ngày 12/5/2017.

874/QĐ-UBND ngày 04/4/2018

07

  1.  

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm

- Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/6/2016;

- Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19/11/2015;

- Quyết định số 673/QĐ-BLĐTBXH ngày 12/5/2017.

874/QĐ-UBND ngày 04/4/2018

07

  1.  

Xác định hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế

- Thông tư số 02/2016/TT-BLĐTBXH ngày 25/3/2016;

- Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19/11/2015;

- Nghị định số 105/2014/NĐ-CP ngày 15/11/2014;

- Quyết định số 1266/QĐ-BLĐTBXH ngày 28/9/2016.

874/QĐ-UBND ngày 04/4/2018

10

  1.  

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp giấy xác nhận khuyết tật

- Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012;

- Thông tư liên tịch số 37/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BTC-BGDĐT ngày 28/12/2012;

- Quyết định số 1938/QĐ-BLĐTBXH ngày 31/12/2015.

874/QĐ-UBND ngày 04/4/2018

35

  1.  

Đổi, cấp lại giấy xác nhận khuyết tật

- Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012;

- Thông tư liên tịch số 37/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BTC-BGDĐT ngày 28/12/2012;

- Quyết định số 1938/QĐ-BLĐTBXH ngày 31/12/2015.

874/QĐ-UBND ngày 04/4/2018

05

  1.  

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

- Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013;

- Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24/10/2014;

- Quyết định số 1938/QĐ-BLĐTBXH ngày 31/12/2015

874/QĐ-UBND ngày 04/4/2018

Không quy định thời gian

  1.  

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng

- Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013;

- Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24/10/2014;

- Quyết định số 1938/QĐ-BLĐTBXH ngày 31/12/2015

874/QĐ-UBND ngày 04/4/2018

Không quy định thời gian

  1.  

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

- Nghị định số 103/NĐ-CP ngày 12/9/2017;

- Quyết định số 1593/QĐ-BLĐTBXH ngày 10/10/2017

383/QĐ-UBND ngày 01/2/2018

10

  1.  

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

- Luật Trẻ em năm 2016;

- Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017;

- Quyết định số 847/QĐ-BLĐTBXH ngày 09/6/2017;

1067/QĐ-UBND ngày 20/4/2018

12 giờ

  1.  

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

- Luật Trẻ em năm 2016;

- Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017;

- Quyết định số 847/QĐ-BLĐTBXH ngày 09/6/2017;

1067/QĐ-UBND ngày 20/4/2018

07

  1.  

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

- Luật Trẻ em năm 2016;

- Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017;

- Quyết định số 847/QĐ-BLĐTBXH ngày 09/6/2017;

1067/QĐ-UBND ngày 20/4/2018

15

  1.  

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em.

- Luật Trẻ em năm 2016;

- Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017;

- Quyết định số 847/QĐ-BLĐTBXH ngày 09/6/2017;

1067/QĐ-UBND ngày 20/4/2018

15

  1.  

Giải quyết trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Campuchia

- Quyết định số 57/2013/QĐ-TTg ngày 14/10/2013;

- Thông tư liên tịch số 17/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 01/8/2014;

- Quyết định số 1858/QĐ-BLĐTBXH ngày 21/12/2015.

1602/QĐ-UBND ngày 06/6/2018

25

  1.  

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017;

- Quyết định số 1593/QĐ-BLĐTBXH ngày 10/10/2017

382/QĐ-UBND ngày 01/02/2018

Theo QĐ công bố

  1.  

Thủ tục hưởng mai tang phí và trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần

- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013;

- Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013;

- Quyết định số 1734/QĐ-BLĐTBXH ngày 25/11/2015

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

05/25

  1.  

Thủ tục giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công với cách mạng từ trần

- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013;

- Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013;

- Quyết định số 1734/QĐ-BLĐTBXH ngày 25/11/2015

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

05/25

  1.  

Thủ tục giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ

- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013;

- Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013;

- Quyết định số 1734/QĐ-BLĐTBXH ngày 25/11/2015

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

05/20

  1.  

Thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến

- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013;

- Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013;

- Quyết định số 1734/QĐ-BLĐTBXH ngày 25/11/2015

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

05/20

  1.  

Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013;

- Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013;

- Thông tư liên tịch số 41/2013/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày 18/11/2013;

- Thông tư số 16/2014/TT-BLĐTBXH ngày 30/7/2014;

- Thông tư liên tịch số 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày 25/11/2014;

- Quyết định số 1734/QĐ-BLĐTBXH ngày 25/11/2015

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

10/50

  1.  

Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013;

- Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013;

- Quyết định số 1734/QĐ-BLĐTBXH ngày 25/11/2015

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

10/50

  1.  

Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013;

- Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013;

- Thông tư số 16/2014/TT-BLĐTBXH ngày 30/7/2014;

- Quyết định số 1734/QĐ-BLĐTBXH ngày 25/11/2015

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

05/30

  1.  

Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013;

- Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013;

- Quyết định số 1734/QĐ-BLĐTBXH ngày 25/11/2015

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

05/25

  1.  

Thủ tục giải quyết chế độ người có công giúp để cách mạng

- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013;

- Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013;

- Quyết định số 1734/QĐ-BLĐTBXH ngày 25/11/2015

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

05/25

  1.  

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013;

- Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013;

- Quyết định số 1734/QĐ-BLĐTBXH ngày 25/11/2015

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

05/30

  1.  

Thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng

- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013;

- Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013;

- Quyết định số 1734/QĐ-BLĐTBXH ngày 25/11/2015

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

05/20

  1.  

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế, người có công giúp để cách mạng đã chết

- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013;

- Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013;

- Thông tư số 16/2014/TT-BLĐTBXH ngày 30/7/2014;

- Quyết định số 1734/QĐ-BLĐTBXH ngày 25/11/2015

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

05/25

  1.  

Thủ tục mua bảo hiểm y tế đối với người có công giúp để cách mạng

- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013;

- Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013;

- Quyết định số 1734/QĐ-BLĐTBXH ngày 25/11/2015

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

05/30

  1.  

Thủ tục xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ

- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013;

- Thông tư liên tịch số 28/2013/TTLT-BLĐTBXH-BQP ngày 22/10/2013;

- Quyết định số 1734/QĐ-BLĐTBXH ngày 25/11/2015

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

Không quy định

  1.  

Thủ tục bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013;

- Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013;

- Thông tư số 16/2014/TT-BLĐTBXH ngày 30/7/2014;

- Quyết định số 1734/QĐ-BLĐTBXH ngày 25/11/2015

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

05/15

  1.  

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

- Quyết định số 40/2011/QĐ-TTg ngày 27/7/2011;

- Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC ngày 16/4/2012;

- Quyết định số 1734/QĐ-BLĐTBXH ngày 25/11/2015.

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

05/25

  1.  

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

- Quyết định số 40/2011/QĐ-TTg ngày 27/7/2011;

- Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC ngày 16/4/2012;

- Quyết định số 1734/QĐ-BLĐTBXH ngày 25/11/2015.

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

05/25

  1.  

Thủ tục thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ

- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013;

- Thông tư số 36/2015/TT-BLĐTBXH ngày 28/9/2015;

- Quyết định số 1734/QĐ-BLĐTBXH ngày 25/11/2015

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

03/13

  1.  

Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch hồi đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng Cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

- Quyết định số 24/2016/QĐ-TTg ngày 14/6/2016;

- Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013;

- Quyết định số 1025/QĐ-BLĐTBXH ngày 03/8/2016

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

05/22

  1.  

Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em

- Thông tư số 55/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/12/2015;

- Quyết định số 101/QĐ-BLĐTBXH ngày 22/01/2016;

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

01/03

 

Liên thông đăng ký khai sinh, khai tử, đăng ký thường trú, xóa đăng ký thường trú, cấp BHYT

 

 

 

  1.  

Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

- Luật Bảo hiểm y tế năm 2008, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế năm 2014;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Luật Cư trú năm 2016, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Cư trú năm 2013;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015;

- Nghị định số 31/2014/NĐ-CP ngày 18/4/2014;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;

- Quyết định số 959/QĐ-BHXH ngày 09/9/2015;

- Thông tư số 35/2014/TT-BCA ngày 09/9/2014;

- Thông tư số 36/2014/TT-BCA ngày 09/9/2014;

- Thông tư số 61/2014/TT-BCA ngày 20/11/2014;

- Nghị Quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016;

- Quyết định số 356/QĐ-UBND ngày 08/02/2017.

 

1187/QĐ-UBND ngày 27/4/2017

04/09; trường hợp bs hồ sơ tổng thời gian 11 ngày, áp dụng cho thời gian bs giữa UBND cấp xã và cơ quan đăng ký thường trú hoặc giữa UBND cấp xã và BHXH.

  1.  

Đăng ký khai sinh, Cấp thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

1187/QĐ-UBND ngày 27/4/2017

04/09; trường hợp bs hồ sơ tổng thời gian 11 ngày, áp dụng cho thời gian bs giữa UBND cấp xã và BHXH.

  1.  

Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú

1187/QĐ-UBND ngày 27/4/2017

03/06; trường hợp bs hồ sơ tổng thời gian 07 ngày, áp dụng giữa UBND cấp xã và cơ quan xóa đăng ký thường trú.

 

Lĩnh vực Đất đai

 

 

 

  1.  

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01/7/2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

- Luật Đất đai năm 2013.

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Nghị Quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016.

416/QĐ-UBND ngày 05/02/2018

30/45

  1.  

Đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

- Luật Đất đai năm 2013.

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Nghị Quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016.

416/QĐ-UBND ngày 05/02/2018

20/43

  1.  

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất trong trường hợp thửa đất gốc chưa được cấp giấy chứng nhận.

- Luật Đất đai năm 2013.

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017;

- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Nghị Quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016.

416/QĐ-UBND ngày 05/02/2018

20/38

  1.  

Đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

- Luật Đất đai năm 2013.

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Nghị Quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016.

416/QĐ-UBND ngày 05/02/2018

02/20

  1.  

Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

- Luật Đất đai năm 2013.

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Nghị Quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016.

 

- 1,5/12 ngày đv chỉnh lý GCN;

- 1,5/15 ngày đv cấp đổi GCN

  1.  

Hòa giải tranh chấp đất đai

- Luật Đất đai số 45/2013/QH13;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 03/3/2017.

301/QĐ-UBND ngày 26/01/2018

45, nếu bổ sung hồ sơ 48 ngày làm việc

  1.  

Kiểm tra, xác nhận thông tin về đất đai

 

Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 19/3/2018

1,5-2,5 khác nhau thời gian tại K8, K9, K12, K13, K16

 

Lĩnh vực Bồi thường

 

 

 

  1.  

Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

- Luật Trách nhiệm Bồi thường Nhà nước năm 2017;

- Nghị định số 68/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018;

- Thông tư số 04/2018/TT-BTP ngày 17/5/2018

- Quyết định số 1442/QĐ-BTP ngày 26/6/2018;

3272/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

Theo QĐ công bố

 

Lĩnh vực Chứng thực

 

 

 

  1.  

Cấp bản sao từ sổ gốc

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015;

 

1530/QĐ-UBND ngày 01/6/2018

01

  1.  

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016;

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP ngày 29/12/2015.

nt

01 có thể kéo dài không quá 02 ngày hoặc theo thỏa thuận

  1.  

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

nt

nt

01

  1.  

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

nt

nt

01

  1.  

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

nt

nt

01

  1.  

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

nt

nt

01

  1.  

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015;

- Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09/06/2015;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016;

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP ngày 29/12/2015.

nt

02

  1.  

Chứng thực di chúc

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016;

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP ngày 29/12/2015.

nt

02

  1.  

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

nt

nt

02

  1.  

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

nt

nt

02

  1.  

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

nt

nt

02

 

Lĩnh vực Con nuôi

 

 

 

  1.  

Đăng ký nuôi con nuôi trong nước

- Luật Nuôi con nuôi 2010;

- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011;

- Thông tư số 12/2011/TT-BTP ngày 27/6/2011;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTP ngày 29/12/2014.

1185/QĐ-UBND ngày 27/4/2017

30

  1.  

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

nt

nt

05

 

Lĩnh vực Hộ tịch

 

 

 

  1.  

Đăng ký khai sinh   

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015;

- Nghị Quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016

1192/QĐ-UBND ngày 27/4/2017

01

  1.  

Đăng ký kết hôn

nt

nt

01

  1.  

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

- Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015;

- Nghị Quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016

nt

03, nếu xác minh 08

  1.  

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

nt

nt

03, nếu xác minh 08

  1.  

Đăng ký khai tử

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015;

- Nghị Quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016.

nt

01

  1.  

Đăng ký khai sinh lưu động

nt

nt

05

  1.  

Đăng ký kết hôn lưu động

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015;

- Nghị Quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016.

nt

05

  1.  

Đăng ký khai tử lưu động

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015;

- Nghị Quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016.

nt

05

  1.  

Đăng ký giám hộ

- Bộ Luật dân sự;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015;

- Nghị Quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016.

nt

03

  1.  

Đăng ký chấm dứt giám hộ

nt

nt

02

  1.  

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi;  bổ sung hộ tịch

nt

nt

-Thay đổi, cải chính hộ tịch: 03, nếu xác minh 06;

- bổ sung hộ tịch: 01

  1.  

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015;

- Nghị Quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016.

nt

03

  1.  

Đăng ký lại khai sinh

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015;

- Nghị Quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016.

nt

05

  1.  

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

nt

nt

05

  1.  

Đăng ký lại kết hôn

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015;

- Nghị Quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016.

nt

05, nếu xác minh 13

  1.  

Đăng ký lại khai tử

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015;

- Nghị Quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016.

nt

05, nếu xác minh 10

  1.  

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.

nt

01

 

Lĩnh vực Giao thông đường thủy nội địa

 

 

 

  1.  

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014;

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016.

3086/QĐ-UBND ngày 16/10/2018

03

  1.  

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

nt

nt

03

  1.  

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

nt

nt

03

  1.  

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

nt

nt

03

  1.  

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

nt

nt

03

  1.  

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014;

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016.

nt

03

  1.  

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014;

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016.

nt

03

  1.  

cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

nt

nt

03

  1.  

Xóa đăng ký phương tiện

nt

nt

03

 

Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

 

 

  1.  

Thủ tục hỗ trợ đầu tư xây dựng, phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

- Luật Thủy lợi năm 2017;

- Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018;

- Quyết định số 2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

2841/QĐ-UBND ngày 25/9/2018

07

  1.  

Xác nhận việc thực hiện hợp đồng liên kết tiêu thụ nông sản

- Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013;

- Thông tư số 15/2014/TT-BNNPTNT ngày 29/4/2018;

- Quyết định số 3656/QĐ-BNN-KTHT ngày 06/9/2018

2841/QĐ-UBND ngày 25/9/2018

Trong ngày

  1.  

Đăng ký khai thác tận thu gỗ rừng trồng bằng vốn tự đầu tư, khi chuyển sang trồng cao su của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

- Thông tư số 58/2009/TT-BNNPTNT ngày 09/9/2009;

- Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011;

- Quyết định số 2707/QĐ-TCLN ngày 30/6/2016

2841/QĐ-UBND ngày 25/9/2018

10 UBND xã ko có ý kiến thì khai thác theo Bảng đăng ký.

  1.  

Xác nhận của UBND cấp xã đối với lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên

- Thông tư số 01/2012/TT-BNNPTNT ngày 04/01/2012;

- Thông tư số 40/2015/TT-BNNPTNT ngày 21/10/2015;

- Quyết định số 2707/QĐ-TCLN ngày 30/6/2016.

2841/QĐ-UBND ngày 25/9/2018

03, TH xác minh 05

  1.  

Xác nhận của UBND cấp xã đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ vườn, trang trại, cây trồng phân tán của tổ chức; cây có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung, vườn nhà, trang trại, cây phân tán của cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân

- Quyết định số 39/2012/QĐ-TTg ngày 5/10/2012;

- Quyết định số 2707/QĐ-TCLN ngày 30/6/2016.

2841/QĐ-UBND ngày 25/9/2018

03, TH xác minh 05

  1.  

Xác nhận hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật

- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật năm 2013;

- Thông tư số 48/2015/TT-BNNPTNT ngày 16/12/2015;

- Quyết định số 4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016.

2841/QĐ-UBND ngày 25/9/2018

03

  1.  

Thủ tục đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa.

- Thông tư 19/2017/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2017;

- Quyết định số 4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016.

2841/QĐ-UBND ngày 25/9/2018

05

  1.  

Cấp phép khai thác gỗ rừng tự nhiên phục vụ nhu cầu thiết yếu tại chỗ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

- Thông tư số 21/2016/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2016;

- Quyết định số 3142/QĐ-BNN-TCLN ngày 25/7/2016.

2990/QĐ-UBND ngày 05/10/2018

Theo QĐ công bố

  1.  

Cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại

- Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT ngày 13/4/2011;

- Quyết định số 3656/QĐ-BNN-KTHT ngày 06/9/2016

2990/QĐ-UBND ngày 05/10/2018

13

  1.  

Giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân

- Thông tư số 20/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2016;

- Quyết định số 3142/QĐ-BNN-TCLN ngày 25/7/2016.

2990/QĐ-UBND ngày 05/10/2018

36

  1.  

Giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn

- Thông tư số 20/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2016;

- Quyết định số 3142/QĐ-BNN-TCLN ngày 25/7/2016.

2990/QĐ-UBND ngày 05/10/2018

36

  1.  

Thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân

- Thông tư số 20/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2016;

- Quyết định số 3142/QĐ-BNN-TCLN ngày 25/7/2016.

2990/QĐ-UBND ngày 05/10/2018

36

 

Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

 

 

  1.  

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến 1.000 bản

 

1027/QĐ-UBND ngày 18/4/2018

03

  1.  

Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

 

nt

07

  1.  

Công nhận gia đình văn hóa

 

nt

05

 

Lĩnh vực Y tế

 

 

 

  1.  

Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền của UBND xã, phường, thị trấn

 

1309/QĐ-UBND ngày 17/5/2016

13

 

Lĩnh vực Môi trường

 

 

 

  1.  

Tham vấn ý kiến báo cáo đánh giá tác động môi trường

 

2380/QĐ-UBND ngày 15/8/2016

15

  1.  

Tham vấn ý kiến Đề án bảo vệ môi trường chi tiết

 

nt

10

  1.  

Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

 

nt

10

  1.  

Xác nhận đăng ký Đề án bảo vệ môi trường đơn giản

 

nt

10

  1.  

Xác nhận hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẽ lợi ích

 

301/QĐ-UBND ngày 26/01/2018

03

 

Lĩnh vực Nội vụ

 

 

 

  1.  

Đăng ký hoạt động tín ngưỡng

- Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2016;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017;

- Quyết định số 199/QĐ-BNV ngày 31/01/2018

932/QĐ-UBND ngày 06/4/2018

15

  1.  

Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

nt

nt

15

  1.  

Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

nt

nt

20

  1.  

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

nt

nt

Không quy định

  1.  

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

nt

nt

Không quy định

  1.  

Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

nt

nt

15

  1.  

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã

nt

nt

15

  1.  

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác

nt

nt

20

  1.  

Thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

nt

nt

Không quy định

  1.  

Thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

nt

nt

Không quy định

  1.  

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị

- Luật Thi đua khen Thưởng năm 2003, sửa đổi năm 2005 và năm 2013;

- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017;

- Thông tư số 08/2017/TT-BNV ngày 27/10/2017.

2403/QĐ-UBND ngày 22/8/2018

20

  1.  

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

nt

nt

20

  1.  

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất

nt

nt

20

  1.  

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình.

nt

nt

20

  1.  

Xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

nt

nt

10

 

Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

  1.  

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

- Nghị đính số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017

1675/QĐ-UBND ngày 14/6/2018

25

  1.  

Sáp nhập, chia tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

nt

nt

25

  1.  

Giải thể hoạt động nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân thành lập)

nt

nt

Không quy định

  1.  

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại.

nt

nt

25

  1.  

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

nt

nt

20

 

Lĩnh vực Dân tộc

 

 

 

  1.  

Bình chọn, xét công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

- Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011;

- Quyết định số 56/2013/QĐ-TTg ngày 07/10/2013;

- Thông tư liên tịch số 01/2014/TTLT-UBDT-BTC ngày 10/01/2014;

- Quyết định số 3198/QĐ-UBND ngày 25/10/2016.

1189/QĐ-UBND ngày 27/4/2017

05/25

  1.  

Kiểm tra, rà soát, đánh giá, đưa ra khỏi danh sách người có uy tín và bình chọn, xét công nhận bổ sung, thay thế người có uy tín

nt

nt

05/20

 

Lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư

 

 

 

  1.  

Giải quyết kiến nghị về các vấn đề liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu

- Luật đấu thầu năm 2013;

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014;

4008/QĐ-UBND ngày 28/12/2017

12 ngày

  1.  

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu

nt

nt

12 ngày

 

Lĩnh vực phổ biến, giáo dục pháp luật

 

 

 

  1.  

Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật

- Thông tư số 10/2016/TT-BTP ngày 22/7/2016;

- Quyết định số 40/QĐ-BTP ngày 08/01/2018

316/QĐ-UBND ngày 26/01/2018

05 ngày

  1.  

Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật

nt

nt

03 ngày

 

Lĩnh vực khiếu nại, tố cáo

 

  1.  

Tiếp công dân tại cấp xã

- Luật Tiếp công dân năm 2013;

- Luật Khiếu nại năm 2011;

- Luật Tố cáo năm 2011;

- Nghị định số 75/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012;

- Nghị định số 76/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012;

- Nghị định số 64/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014;

- Thông tư số 06/2014/TT-TTCP ngày 31/10/2014.

Quyết định số 475/QĐ-UBND ngày 09/02/2018

01

 

  1.  

Xử lý đơn tại cấp xã

- Luật Tiếp công dân năm 2013;

- Luật Khiếu nại năm 2011;

- Luật Tố cáo năm 2011;

- Nghị định số 75/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012;

- Nghị định số 76/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012;

- Nghị định số 64/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014;

- Thông tư số 07/2014/TT-TTCP ngày 31/10/2014

nt

10 ngày

 

  1.  

Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã

- Luật Khiếu nại năm 2011;

- Nghị định số 75/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012;

- Thông tư số 07/2013/TT-TTCP ngày 31/10/2013;

- Thông tư số 02/2016/TT-TTCP ngày 20/10/2016.

nt

30 ngày

 

  1.  

Giải quyết tố cáo tại cấp xã

- Luật Tố cáo năm 2011;

- Nghị định số 76/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012;

- Thông tư số 06/2013/TT-TTCP ngày 30/9/2013.

nt

60 ngày

 

 

Phòng chống tham nhũng

 

  1.  

Thủ tục thực hiện việc kê khai tài sản, thu nhập

- Luật Phòng, chống tham nhũng;

- Nghị định số 78/2013/NĐ-CP ngày 17/7/2013;

- Thông tư số 08/2013/TT-TTCP ngày 31/10/2013

nt

Chậm nhất ngày 30/11 hàng năm

 

  1.  

Thủ tục công khai bản kê khai tài sản, thu nhập

nt

nt

Đến ngày 31/3 hàng năm

 

  1.  

Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình

- Nghị định số 90/2013/NĐ-CP ngày 08/8/2013 của Chính phủ;

- Thông tư số 02/2014/TT-TTCP ngày 29/4/2014

nt

05 ngày

 

  1.  

Thủ tục thực hiện việc giải trình

- Nghị định số 90/2013/NĐ-CP ngày 08/8/2013 của Chính phủ;

- Thông tư số 02/2014/TT-TTCP ngày 29/4/2014

nt

15 ngày

 

 

Lĩnh vực Phòng chống tệ nạn xã hội

 

 

 

 

  1.  

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại Gia đình

- Nghị định số 94/2010/NĐ-CP ngày 09/9/2010;

- Thông tư liên tịch số 03/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BCA ngày 10/02/2012

3570/QĐ-UBND ngày 27/11/2017

03 ngày

 

  1.  

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng

nt

nt

06 ngày

 

  1.  

Hoãn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng

nt

nt

05 ngày

 

  1.  

Miễn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng

nt

nt

05 ngày

 

 

Lĩnh vực hòa giải cơ sở

 

 

 

 

  1.  

Thủ tục công nhận hòa giải viên

- Luật Hòa giải ở cơ sở năm 2013;

- Nghị quyết liên tịch số 01/2014/NQLT- CP-UBTUMTTQVN ngày 18/11/2014;

-

2954/QĐ-UBND ngày 04/10/2018

05

 

  1.  

Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải

nt

nt

05 kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị công nhận

 

  1.  

Thủ tục thôi làm  hòa giải viên

nt

nt

05 kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị thôi làm hòa giải viên

 

  1.  

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

nt

nt

05

 

             

 

DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI LIỆU CỦA HỆ THỐNG QUẢN LÝ

CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN ISO 9001:2008

(Kèm theo Quyết định số     /QĐ-UBND  ngày 16/11/2018

của Chủ tịch UBND xã Ninh Trung)

 

QUY TRÌNH HỆ THỐNG

  1.  

Sổ tay chất lượng

STCL

  1.  

Chính sách chất lượng

CSCL

  1.  

Mục tiêu chất lượng

MTCL

  1.  

Quy trình kiểm soát tài liệu

QT-ISO-01

  1.  

Quy trình kiểm soát hồ sơ

QT-ISO-02

  1.  

Quy trình đánh giá nội bộ

QT-ISO-03

  1.  

Quy trình kiểm soát sự không phù hợp

QT-ISO-04

  1.  

Quy trình khắc phục

QT-ISO-05

  1.  

Quy trình phòng ngừa

QT-ISO-06

  1.  

Quy trình xem xét của lãnh đạo về HTQLCL

QT-ISO-07

  1.  

Quy trình vận hành hệ thống Quản lý chất lượng

QT-ISO-08

  1.  

Quy trình kiểm soát công văn đi – đến

QT-ISO-09

  1.  

Quy trình tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính

QT-ISO-10

  1.  

Quy trình đo lường sự hài lòng của tổ chức công dân

QT-ISO-11

Lĩnh vực Lao động thương binh và Xã hội

  1.  

Xác nhận đơn xin vay vốn của hộ gia đình có con em là học sinh, sinh viên.

QT-LĐTB&XH-01

  1.  

Xác nhận đối tượng học sinh hưởng chính sách hỗ trợ phổ cập trung học cơ sở.

QT-LĐTB&XH-02

  1.  

Thực hiện điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội (bảo gồm cả người khuyết tậ đặc biệt nặng)

QT-LĐTB&XH-03

  1.  

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

QT-LĐTB&XH-04

  1.  

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

QT-LĐTB&XH-05

  1.  

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

QT-LĐTB&XH-06

  1.  

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật đặc biệt nặng)

QT-LĐTB&XH-07

  1.  

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại công đồng

QT-LĐTB&XH-08

  1.  

Thực hiện hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng

QT-LĐTB&XH-09

  1.  

Thủ tục xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sỹ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sỹ.

QT-LĐTB&XH-10

  1.  

Thủ tục ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi

QT-LĐTB&XH-11

  1.  

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

QT-LĐTB&XH-12

  1.  

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật đặc biệt nặng)

QT-LĐTB&XH-13

  1.  

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại công đồng

QT-LĐTB&XH-14

  1.  

Thực hiện hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng

QT-LĐTB&XH-15

  1.  

Thủ tục xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sỹ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sỹ.

QT-LĐTB&XH-16

  1.  

Thủ tục ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi

QT-LĐTB&XH-17

  1.  

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

QT-LĐTB&XH-18

  1.  

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật đặc biệt nặng)

QT-LĐTB&XH-19

  1.  

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại công đồng

QT-LĐTB&XH-20

  1.  

Thực hiện hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng

QT-LĐTB&XH-21

  1.  

Thủ tục xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sỹ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sỹ.

QT-LĐTB&XH-22

  1.  

Thủ tục ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi

QT-LĐTB&XH-23

  1.  

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

QT-LĐTB&XH-24

  1.  

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật đặc biệt nặng)

QT-LĐTB&XH-25

  1.  

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại công đồng

QT-LĐTB&XH-26

  1.  

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

QT-LĐTB&XH-27

  1.  

Thủ tục hưởng mai tang phí và trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần

QT-LĐTB&XH-28

  1.  

Thủ tục giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công với cách mạng từ trần

QT-LĐTB&XH-29

  1.  

Thủ tục giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ

QT-LĐTB&XH-30

  1.  

Thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến

QT-LĐTB&XH-31

  1.  

Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

QT-LĐTB&XH-32

  1.  

Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

QT-LĐTB&XH-33

  1.  

Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

QT-LĐTB&XH-34

  1.  

Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

QT-LĐTB&XH-35

  1.  

Thủ tục giải quyết chế độ người có công giúp để cách mạng

QT-LĐTB&XH-36

  1.  

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

QT-LĐTB&XH-37

  1.  

Thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng

QT-LĐTB&XH-38

  1.  

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế, người có công giúp để cách mạng đã chết

QT-LĐTB&XH-39

  1.  

Thủ tục mua bảo hiểm y tế đối với người có công giúp để cách mạng

QT-LĐTB&XH-40

  1.  

Thủ tục xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ

QT-LĐTB&XH-41

  1.  

Thủ tục bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

QT-LĐTB&XH-42

  1.  

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

QT-LĐTB&XH-43

  1.  

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

QT-LĐTB&XH-44

  1.  

Thủ tục thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ

QT-LĐTB&XH-45

  1.  

Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch hồi đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng Cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

QT-LĐTB&XH-46

  1.  

Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em

QT-LĐTB&XH-47

Liên thông đăng ký khai sinh, khai tử, đăng ký thường trú,

xóa đăng ký thường trú, cấp BHYT

01

Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

QT-LT-01

02

Đăng ký khai sinh, Cấp thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

QT-LT-02

03

Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú

QT-LT-03

Lĩnh vực Đất đai

01

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01/7/2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

QT-ĐĐ-01

02

Đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

QT-ĐĐ-02

03

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất trong trường hợp thửa đất gốc chưa được cấp giấy chứng nhận.

QT-ĐĐ-03

04

Đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

QT-ĐĐ-04

05

Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

QT-ĐĐ-05

06

Hòa giải tranh chấp đất đai

QT-ĐĐ-06

07

Kiểm tra, xác nhận thông tin về đất đai

QT-ĐĐ-07

Lĩnh vực Chứng thực

01

Cấp bản sao từ sổ gốc

QT-TP-01

02

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

QT-TP-02

03

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

QT-TP-03

04

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

QT-TP-04

05

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

QT-TP-05

06

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

QT-TP-06

07

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

QT-TP-07

08

Chứng thực di chúc

QT-TP-08

09

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

QT-TP-09

10

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

QT-TP-10

11

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

QT-TP-11

Lĩnh vực Con nuôi

12

Đăng ký nuôi con nuôi trong nước

QT-TP-12

13

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

QT-TP-13

Lĩnh vực Hộ tịch

14

Đăng ký khai sinh   

QT-TP-14

15

Đăng ký kết hôn

QT-TP-15

16

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

QT-TP-16

17

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

QT-TP-17

18

Đăng ký khai tử

QT-TP-18

19

Đăng ký khai sinh lưu động

QT-TP-19

20

Đăng ký kết hôn lưu động

QT-TP-20

21

Đăng ký khai tử lưu động

QT-TP-21

22

Đăng ký giám hộ

QT-TP-22

23

Đăng ký chấm dứt giám hộ

QT-TP-23

24

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi;  bổ sung hộ tịch

QT-TP-24

25

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

QT-TP-25

26

Đăng ký lại khai sinh

QT-TP-26

27

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

QT-TP-27

28

Đăng ký lại kết hôn

QT-TP-28

29

Đăng ký lại khai tử

QT-TP-29

30

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

QT-TP-30

Lĩnh vực Bồi thường

31

Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

QT-TP-31

Lĩnh vực phổ biến, giáo dục pháp luật

32

Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật

QT-TP-31

33

Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật

QT-TP-32

Lĩnh vực khiếu nại, tố cáo

34

Tiếp công dân tại cấp xã

QT-TP-33

35

Xử lý đơn tại cấp xã

QT-TP-34

36

Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã

QT-TP-35

37

Giải quyết tố cáo tại cấp xã

QT-TP-36

Lĩnh vực Phòng chống tệ nạn xã hội

38

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại Gia đình

QT-TP-37

39

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng

QT-TP-38

40

Hoãn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng

QT-TP-39

41

Miễn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng

QT-TP-40

Lĩnh vực hòa giải cơ sở

42

Thủ tục công nhận hòa giải viên

QT-TP-41

43

Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải

QT-TP-42

44

Thủ tục thôi làm  hòa giải viên

QT-TP-43

45

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

QT-TP-44

Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

01

Thủ tục hỗ trợ đầu tư xây dựng, phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

QT-NN -01

02

Xác nhận việc thực hiện hợp đồng liên kết tiêu thụ nông sản

QT-NN -02

03

Đăng ký khai thác tận thu gỗ rừng trồng bằng vốn tự đầu tư, khi chuyển sang trồng cao su của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

QT-NN -03

04

Xác nhận của UBND cấp xã đối với lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên

QT-NN -04

05

Xác nhận của UBND cấp xã đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ vườn, trang trại, cây trồng phân tán của tổ chức; cây có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung, vườn nhà, trang trại, cây phân tán của cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân

QT-NN -05

06

Xác nhận hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật

QT-NN -06

07

Thủ tục đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa.

QT-NN-07

08

Cấp phép khai thác gỗ rừng tự nhiên phục vụ nhu cầu thiết yếu tại chỗ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

QT-NN -08

09

Cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại

QT-NN -09

10

Giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân

QT-NN -10

11

Giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn

QT-NN-11

12

Thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân

QT-NN -12

Lĩnh vực Môi trường

01

Tham vấn ý kiến báo cáo đánh giá tác động môi trường

QT-MT-01

02

Tham vấn ý kiến Đề án bảo vệ môi trường chi tiết

QT-MT-02

03

Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

QT-MT-03

04

Xác nhận đăng ký Đề án bảo vệ môi trường đơn giản

QT-MT-04

05

Xác nhận hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẽ lợi ích

QT-MT-05

Lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư

01

Giải quyết kiến nghị về các vấn đề liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu

QT-KH&ĐT-01

02

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu

QT-KH&ĐT-02

Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch

01

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến 1.000 bản

QT-GD&ĐT-01

02

Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

QT-GD&ĐT-02

03

Công nhận gia đình văn hóa

QT-GD&ĐT-03

Lĩnh vực Y tế

01

Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền của UBND xã, phường, thị trấn

QT-YT-01

Lĩnh vực Nội vụ

01

Đăng ký hoạt động tín ngưỡng

QT-NV-01

02

Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

QT-NV-02

03

Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

QT-NV-03

04

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

QT-NV-04

05

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

QT-NV-05

06

Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

QT-NV-06

07

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã

QT-NV-07

08

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác

QT-NV-08

09

Thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

QT-NV-09

10

Thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

QT-NV-10

11

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị

QT-NV-11

12

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

QT-NV-12

13

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất

QT-NV-13

14

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình.

QT-NV-14

15

Xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

QT-NV-15

Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo

01

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

QT-GD&ĐT-01

02

Sáp nhập, chia tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

QT-GD&ĐT-02

03

Giải thể hoạt động nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân thành lập)

QT-GD&ĐT-03

04

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại.

QT-GD&ĐT-04

05

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

QT-GD&ĐT-05

       

 

 

DV công đọ 3tra cuu tinh trang su ly ho so Hệ thống một cửaEofficeso nghanh dia phuong Tra cuu tthcTra cuu van ban Tra cuu đo 3 Tra cuu hs mot cua Nộp trực tuyếnÝ kiến công dân
Tin nổi bật
THĂM DÒ Ý KIẾN



Video

5/21/2019 12:05:34 AM

  Trang chủ
Giới Thiệu
Sơ đồ tổ chức
Chức năng nhiệm vụ
Tin tức - Sự kiện
Khí tượng
Thời tiết đất liền 24H
Thời tiết biển 24H
Biểu tượng Thời tiết
Dư báo 10 ngày
Dự báo tháng
Dự báo mùa
Thời tiết nguy hiểm
Bão - Áp thấp nhiệt đới
Không khí lạnh
Nắng nóng
Khu vực Hà Nội
Thời tiết nguy hiểm trên biển
Bản tin thời tiết chuyên đề
Thuỷ Văn
Dự báo hạn ngắn
Hệ thống sông Bắc Bộ
Hệ thống sông Trung và Nam Bộ
Dự báo hạn vừa
Hệ thống sông Bắc Bộ
Hệ thống sông Trung và Nam Bộ
Dự báo tháng
Hệ thống sông Bắc Bộ
Hệ thống sông Trung và Nam Bộ
Dự báo mùa
Hệ thống sông Bắc Bộ
Hệ thống sông Trung và Nam Bộ
Dự báo Nguồn nước
Hệ thống sông Bắc Bộ
Hệ thống sông Trung và Nam Bộ
Hải văn
Dự báo sóng
Dự báo nước dâng bão/gió mùa
Dự tính thủy triều
Dự báo dòng chảy
Bản tin dự báo/cảnh báo
Thủy văn đặc biệt
Tin Lũ
Hệ thống sông Bắc Bộ
Hệ thống sông Trung và Nam Bộ
Thông báo Cạn
Hệ thống sông Bắc Bộ
Hệ thống sông Trung và Nam Bộ
T.B Xả nước chống hạn
Hệ thống sông Bắc Bộ
Hệ thống sông Trung và Nam Bộ
Bản tin xâm nhập mặn
Hệ thống sông Trung và Nam Bộ
Phổ biến kiến thức KTTV
Bão & ATNĐ
Mưa lớn
Mưa đá
Dông
Tố, lốc, vòi rồng
Sương mù
Sương muối
Gió khô nóng
Gió mùa, không khí lạnh
Lũ lớn
Lũ quét, sạt lở đất
Hạn hán
Các kỷ lục về KTTV
Thế giới
Khí tượng
Thủy văn
Việt Nam
Khí tượng
Thủy văn
Hỏi đáp về KTTV
Khí tượng
Thủy văn
Nghiên cứu khoa học
Dự án
Đề tài
Tổng kết tình hình KTTV

 Tìm kiếm
Thời tiết hiện tại :
Nguồn KTTV T.W
-->
^ Về đầu trang